Nói chua như mẻ
Direct English translation
To speak sourly like fermented rice starter.
Equivalent English version
Have a sharp tongue
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng cay nghiệt, chua chát, dễ làm người khác khó chịu hoặc tổn thương. Thường dùng để chê lời ăn tiếng nói quá đanh đá, thiếu mềm mỏng.
English explanation
Describes speech that is sharp, bitter, and unpleasant to hear, often hurting or offending others. It is used to criticize someone for speaking too harshly or acidly.